Anh - Việt

Bản dịch của từ Fingerprinting trong tiếng Việt

fingerprinting

VerbNoun

fingerprinting (Verb)

/fˈɪŋgɚpɹɪntɪŋ/
/fˈɪŋgɚpɹɪntɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Lấy dấu vân tay của một người để nhận dạng họ (thường do cảnh sát hoặc cơ quan chức năng thực hiện).

to take fingerprints for the purpose of identification.

Ví dụ
Cảnh sát đang lấy dấu vân tay của nghi phạm để xác định tội phạm.The police are fingerprinting suspects to identify potential criminals.
Họ không lấy dấu vân tay của mọi người trong khu phố vì an toàn.They are not fingerprinting everyone in the neighborhood for safety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fingerprinting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fingerprint

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fingerprinted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fingerprinted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fingerprints

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fingerprinting

fingerprinting (Noun)

/fˈɪŋgɚpɹɪntɪŋ/
/fˈɪŋgɚpɹɪntɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình lấy dấu vân tay (ghi lại bộ dấu vân tay của một người) để dùng vào việc nhận dạng hoặc xác minh danh tính.

the process of taking a set of fingerprints for the purpose of identification.

Ví dụ
Quá trình lấy dấu vân tay rất quan trọng trong việc xác định nghi phạm.Fingerprinting is essential for identifying suspects in criminal investigations.
Quá trình lấy dấu vân tay không đảm bảo xác định chính xác mọi cá nhân.Fingerprinting does not guarantee accurate identification of every individual.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh