Anh - Việt

Bản dịch của từ Fingers trong tiếng Việt

fingers

Noun

fingers (Noun)

/fˈɪŋɡəz/
/ˈfɪŋɝz/
AI

Nghĩa 01

Một phần của một vật giống như ngón tay, chẳng hạn như một cái nhô dài.

A part of an object resembling a finger such as a slender projection

Ví dụ
Trong khảo sát của Maya, các răng lược gỡ rối tóc cho 120 học sinh.At Maya's survey, comb fingers separated hair for 120 students.
Báo cáo xã hội năm 2024 cho biết dụng cụ sân chơi của Lena không có răng cào.The 2024 social report found no rake fingers on Lena's playground tool.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh