Bản dịch của từ Fire eating trong tiếng Việt

Fire eating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fire eating (Verb)

fˈaɪɚˌaɪtɨŋ
fˈaɪɚˌaɪtɨŋ
01

Hành động nuốt hoặc đưa lửa vào miệng và trình diễn các động tác với lửa để giải trí, thường thấy ở diễn xiếc hoặc nghệ sĩ đường phố.

The act of eating fire as an entertainment.

Ví dụ
02

Một màn biểu diễn nguy hiểm và điêu luyện trong đó nghệ sĩ cho ngọn lửa hoặc vật đang cháy vào miệng rồi dập tắt nó.

A dangerous and skilled performance in which a performer puts fire into the mouth and extinguishes it.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh