Bản dịch của từ Fission trong tiếng Việt

Fission

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fission (Noun)

fˈɪʃn
fˈɪʃn
01

Hành động chia tách hoặc phân chia thành hai phần trở lên; sự tách ra thành nhiều phần.

Division or splitting into two or more parts.

Ví dụ

Fission (Verb)

ˈfɪ.ʃən
ˈfɪ.ʃən
01

Chủ yếu dùng cho nguyên tử: tách rời thành các phần nhỏ hơn (phân hạch). Trong bối cảnh vật lý hạt nhân, 'fission' nghĩa là sự phân hạch, tức là một hạt nhân nguyên tử tách ra thành hai hoặc nhiều hạt nhân nhỏ hơn, kèm theo giải phóng năng lượng.

Chiefly of atoms undergo fission.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh