Anh - Việt

Bản dịch của từ Fission trong tiếng Việt

fission

VerbNoun

fission (Verb)

/ˈfɪ.ʃən/
/ˈfɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01 · Chủ yếu dùng cho nguyên tử: tách rời thành các phần nhỏ hơn (phân hạch). Trong bối cảnh vật lý hạt nhân, 'fission' nghĩa là sự phân hạch, tức là một hạt nhân nguyên tử tách ra thành hai hoặc nhiều hạt nhân nhỏ hơn, kèm theo giải phóng năng lượng.

Chủ yếu dùng cho nguyên tử: tách rời thành các phần nhỏ hơn (phân hạch). Trong bối cảnh vật lý hạt nhân, 'fission' nghĩa là sự phân hạch, tức là một hạt nhân nguyên tử tách ra thành hai hoặc nhiều hạt nhân nhỏ hơn, kèm theo giải phóng năng lượng.

chiefly of atoms undergo fission.

Ví dụ
Các nguyên tử trải qua sự phân hạch trong nhà máy điện hạt nhân ở California.Atoms undergo fission in nuclear power plants like the one in California.
Các lò phản ứng hạt nhân không trải qua sự phân hạch nếu không có biện pháp an toàn.Nuclear reactors do not undergo fission without proper safety measures in place.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

fission (Noun)

/fˈɪʃn/
/fˈɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Hành động chia tách hoặc phân chia thành hai phần trở lên; sự tách ra thành nhiều phần.

Hành động chia tách hoặc phân chia thành hai phần trở lên; sự tách ra thành nhiều phần.

Division or splitting into two or more parts.

Ví dụ
Sự phân chia của cộng đồng đã dẫn đến hai nhóm riêng biệt vào năm 2022.The fission of the community led to two distinct groups in 2022.
Sự phân chia không cải thiện sự gắn kết xã hội giữa các cư dân.The fission did not improve social cohesion among the residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh