Bản dịch của từ Fissuring trong tiếng Việt

Fissuring

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fissuring(Verb)

fˈɪʃɚɨŋ
fˈɪʃɚɨŋ
01

Tạo ra vết nứt hoặc vết rách; trở nên nứt ra (trên bề mặt vật liệu, đất, da, v.v.).

To form a crack or split.

裂开或分裂的形成

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Fissuring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fissure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fissured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fissured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fissures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fissuring

Fissuring(Noun)

fˈɪʃɚɨŋ
fˈɪʃɚɨŋ
01

Hành động hoặc quá trình tạo ra vết nứt, vết rạn hoặc sự tách ra; việc xuất hiện các khe nứt trên bề mặt (ví dụ: đất, đá, tường, da, v.v.).

The act of forming a crack or split.

裂缝形成的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ