Bản dịch của từ Fissuring trong tiếng Việt
Fissuring

Fissuring (Verb)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Fissuring là một thuật ngữ chuyên ngành mô tả hiện tượng nứt hay tách rời trong vật liệu, thường được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học vật liệu và địa chất. Từ này có thể được sử dụng trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ mà không có sự khác biệt về nghĩa hay cách viết. Trong cả hai dạng, fissuring chỉ hành động hoặc quá trình tạo ra sự tách biệt, và thường được áp dụng trong nghiên cứu về cấu trúc và tính bền của vật liệu.
Họ từ
Fissuring là một thuật ngữ chuyên ngành mô tả hiện tượng nứt hay tách rời trong vật liệu, thường được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học vật liệu và địa chất. Từ này có thể được sử dụng trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ mà không có sự khác biệt về nghĩa hay cách viết. Trong cả hai dạng, fissuring chỉ hành động hoặc quá trình tạo ra sự tách biệt, và thường được áp dụng trong nghiên cứu về cấu trúc và tính bền của vật liệu.
