Bản dịch của từ Fissuring trong tiếng Việt

Fissuring

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fissuring (Verb)

fˈɪʃɚɨŋ
fˈɪʃɚɨŋ
01

Tạo ra vết nứt hoặc vết rách; trở nên nứt ra (trên bề mặt vật liệu, đất, da, v.v.).

To form a crack or split.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fissuring (Noun)

fˈɪʃɚɨŋ
fˈɪʃɚɨŋ
01

Hành động hoặc quá trình tạo ra vết nứt, vết rạn hoặc sự tách ra; việc xuất hiện các khe nứt trên bề mặt (ví dụ: đất, đá, tường, da, v.v.).

The act of forming a crack or split.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ