Anh - Việt

Bản dịch của từ Fissuring trong tiếng Việt

fissuring

VerbNoun

fissuring (Verb)

/fˈɪʃɚɨŋ/
/fˈɪʃɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Tạo ra vết nứt hoặc vết rách; trở nên nứt ra (trên bề mặt vật liệu, đất, da, v.v.).

Tạo ra vết nứt hoặc vết rách; trở nên nứt ra (trên bề mặt vật liệu, đất, da, v.v.).

to form a crack or split.

Ví dụ
Sự nứt vỡ trong lòng tin cộng đồng rõ ràng sau vụ bê bối.The fissuring in community trust is evident after the scandal.
Sự nứt vỡ của các mối quan hệ xã hội không cải thiện trong những năm gần đây.The fissuring of social ties is not improving in recent years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fissuring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fissure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fissured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fissured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fissures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fissuring

fissuring (Noun)

/fˈɪʃɚɨŋ/
/fˈɪʃɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình tạo ra vết nứt, vết rạn hoặc sự tách ra; việc xuất hiện các khe nứt trên bề mặt (ví dụ: đất, đá, tường, da, v.v.).

Hành động hoặc quá trình tạo ra vết nứt, vết rạn hoặc sự tách ra; việc xuất hiện các khe nứt trên bề mặt (ví dụ: đất, đá, tường, da, v.v.).

the act of forming a crack or split.

Ví dụ
Sự nứt gãy trong xã hội thường dẫn đến căng thẳng và xung đột giữa các nhóm.Fissuring in society often leads to increased tension and conflict among groups.
Sự nứt gãy không giúp các cộng đồng đoàn kết trong những thời điểm khó khăn.Fissuring does not help communities come together during difficult times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh