Anh - Việt

Bản dịch của từ Fister trong tiếng Việt

fister

Noun

fister (Noun)

/ˈfɪ.stɚ/
/ˈfɪ.stɚ/
AI

Nghĩa 01

Người tham gia hành vi tình dục gọi là "fisting" (đặt cả tay hoặc nắm tay vào âm đạo hoặc hậu môn của bạn tình).

Someone who takes part in the sexual practice of fisting.

Ví dụ
Cô ấy gặp một người fister tại một sự kiện xã hội tuần trước.She met a fister at a social event last week.
Anh ấy tin rằng những người fister nên có cuộc thảo luận mở về biện pháp an toàn.He believes fisters should have open discussions about safety measures.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh