Bản dịch của từ Fixed form trong tiếng Việt

Fixed form

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fixed form(Noun)

fˈɪkst fˈɔːm
ˈfɪkst ˈfɔrm
01

Một cấu trúc hoặc sự sắp xếp được xác định trước không thay đổi

A predetermined structure or arrangement that does not change

Ví dụ
02

Một hình dạng hoặc dạng thức không đổi trong những điều kiện xác định

A form or shape that remains constant under specified conditions

Ví dụ