Bản dịch của từ Flabbergasted trong tiếng Việt

Flabbergasted

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flabbergasted(Adjective)

01

Từ 'flabbergasted' mô tả trạng thái rất ngạc nhiên, sửng sốt đến mức không biết nói gì — bị sốc, sửng sờ. (Lưu ý: trong đề bài nghĩa tiếng Anh là “euphemistic rare Damned” nhưng ý phổ biến của 'flabbergasted' là 'sửng sốt, kinh ngạc'.)

Euphemistic rare Damned.

震惊的,惊讶的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ này miêu tả cảm xúc sửng sốt, choáng váng hoặc rất ngạc nhiên đến mức không biết nói gì; cũng có thể kèm theo cảm giác khó chịu, bực mình hoặc thất vọng tùy ngữ cảnh.

Appalled annoyed exhausted or disgusted.

震惊的,惊讶的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Flabbergasted (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Flabbergasted

Sửng sốt

More flabbergasted

Sửng sốt hơn

Most flabbergasted

Sửng sốt nhất

Flabbergasted(Verb)

flˈæbɚgæstɪd
flˈæbɚgæstɪd
01

“Flabbergasted” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “flabbergast”, nghĩa là bị làm cho hết sức ngạc nhiên, sửng sốt hoặc kinh ngạc đến mức không biết nói gì. Dùng để diễn tả trạng thái bất ngờ rất lớn.

Simple past and past participle of flabbergast.

大吃一惊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Flabbergasted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Flabbergast

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Flabbergasted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Flabbergasted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Flabbergasts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Flabbergasting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ