Bản dịch của từ Flag-waver trong tiếng Việt

Flag-waver

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flag-waver(Noun)

flˈæɡwˌɑvɚ
flˈæɡwˌɑvɚ
01

Một người nhiệt tình ủng hộ đất nước của mình, thường thể hiện bằng cách phô diễn hoặc vẫy cờ để bày tỏ lòng tự hào và ủng hộ.

A person who vigorously supports their country especially by displaying a flag.

热心支持自己国家的人,常通过挥舞国旗表达自豪感。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ