Anh - Việt

Bản dịch của từ Flagellation trong tiếng Việt

flagellation

Noun

flagellation (Noun)

/flˌædʒəlˈeɪʃən/
/flˌædʒəlˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động đánh roi, quất hoặc trừng phạt bằng roi/chất đánh nhằm gây đau đớn; thường dùng để chỉ hình phạt bằng roi.

The action of flagellating or flogging as a form of punishment.

Ví dụ
Hình phạt roi được sử dụng trong xã hội La Mã cổ đại cho tội phạm.Flagellation was used as punishment in ancient Roman society for criminals.
Nhiều người không ủng hộ hình phạt roi như một hình thức trừng phạt ngày nay.Many people do not support flagellation as a form of punishment today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh