Anh - Việt

Bản dịch của từ Flammability trong tiếng Việt

flammability

Noun

flammability (Noun)

/flæməbˈɪlɪti/
/flæməbˈɪlɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tính dễ bắt lửa; trạng thái hoặc khả năng của một chất dễ bị đốt cháy khi gặp nguồn lửa.

Tính dễ bắt lửa; trạng thái hoặc khả năng của một chất dễ bị đốt cháy khi gặp nguồn lửa.

the state or condition of being easily ignited and capable of burning.

Ví dụ
Tính dễ cháy của rượu làm nó nguy hiểm tại các sự kiện xã hội.The flammability of alcohol makes it dangerous at social events.
Tính dễ cháy của giấy không phải là mối quan tâm trong các buổi gặp gỡ xã hội.The flammability of paper is not a concern in social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh