Anh - Việt

Bản dịch của từ Flasher trong tiếng Việt

flasher

Noun

flasher (Noun)

/flˈæʃɚz/
/flˈæʃɚz/
AI

Nghĩa 01 · Người khoe bộ phận sinh dục một cách khiếm nhã hoặc có ý khiêu dâm, thường làm ở nơi công cộng (ví dụ cởi quần áo để lộ bộ phận sinh dục trước người khác).

Người khoe bộ phận sinh dục một cách khiếm nhã hoặc có ý khiêu dâm, thường làm ở nơi công cộng (ví dụ cởi quần áo để lộ bộ phận sinh dục trước người khác).

a person who exposes their genitals indecently or sexually especially in a public place.

Ví dụ
Một người khoe thân đã bị báo cáo gần Công viên Trung tâm tối thứ Bảy vừa qua.A flasher was reported near Central Park last Saturday evening.
Cảnh sát đã không bắt được người khoe thân kịp thời tháng trước.The police did not catch the flasher in time last month.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh