Anh - Việt

Bản dịch của từ Flavonoid trong tiếng Việt

flavonoid

Noun

flavonoid (Noun)

/flˈævɔɪnd/
/flˈævɔɪnd/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm lớn các sắc tố (hợp chất màu) có trong thực vật, có cấu trúc hoá học tương tự flavone; flavonoid thường góp phần tạo màu cho hoa, quả và có nhiều tác dụng sinh học như chống oxy hóa.

Any of a large class of plant pigments having a structure based on or similar to that of flavone.

Ví dụ
Flavonoid trong quả mọng có thể cải thiện tương tác xã hội ở người già.Flavonoids in berries can improve social interactions among elderly people.
Nhiều người không biết về flavonoid trong chế độ ăn hàng ngày.Many people do not know about flavonoids in their daily diet.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh