Anh - Việt

Bản dịch của từ Flexure trong tiếng Việt

flexure

Noun

flexure (Noun)

/flˈɛkʃəɹ/
/flˈɛkʃəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động uốn cong hoặc trạng thái bị uốn cong; tình trạng cong lại hoặc gập lại của một vật.

Hành động uốn cong hoặc trạng thái bị uốn cong; tình trạng cong lại hoặc gập lại của một vật.

The action of bending or curving or the condition of being bent or curved.

Ví dụ
Sự uốn cong của con đường gây kẹt xe.The flexure of the road caused traffic congestion.
Sự uốn cong của con sông tạo ra một quãng quẩn đẹp.The flexure of the river created a beautiful meander.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh