Bản dịch của từ Flick knife trong tiếng Việt

Flick knife

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flick knife (Noun)

flˈɪk nˈaɪf
flˈɪk nˈaɪf
01

Một loại dao có lưỡi dao được giấu trong cán và bật ra nhanh bằng cách búng nút hoặc gạt, tức là lưỡi bật ra tự động khi tác động nhẹ.

A knife with a blade stored inside the handle which springs out with a flick of a button or lever.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh