Anh - Việt

Bản dịch của từ Flighting trong tiếng Việt

flighting

VerbNoun

flighting (Verb)

/ˈflaɪ.tɪŋ/
/ˈflaɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tham gia vào trận chiến hoặc giao tranh; đấu tranh, đánh nhau trong bối cảnh chiến đấu.

engaging in combat or battle.

Ví dụ
Các binh sĩ đang chiến đấu trên chiến trường.The soldiers were flighting in the battlefield.
Hai quân đội đang chiến đấu dữ dội với nhau.The two armies were flighting fiercely against each other.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

flighting (Noun)

/ˈflaɪ.tɪŋ/
/ˈflaɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

một cuộc tranh cãi hoặc cuộc cự cãi giữa hai người hoặc một nhóm người; xô xát lời nói, cãi vã

a quarrel or argument.

Ví dụ
Anh em đã có một cuộc cãi vã về điều khiển TV.The siblings had a flighting over the TV remote.
Cuộc cãi vã giữa các bạn cùng lớp làm hỗn loạn lớp học.The flighting between classmates disrupted the classroom.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh