Bản dịch của từ Fluorescein trong tiếng Việt

Fluorescein

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fluorescein(Noun)

flˌʊɹˈɛsɨns
flˌʊɹˈɛsɨns
01

Một loại thuốc nhuộm màu cam có khả năng phát huỳnh quang vàng xanh; thường dùng làm chất chỉ thị (indicator) hoặc chất theo dõi (tracer) trong thí nghiệm và xét nghiệm y học.

An orange dye with a yellowishgreen fluorescence used as an indicator and tracer.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh