Bản dịch của từ Food cycle trong tiếng Việt

Food cycle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Food cycle(Noun)

fud sˈaɪkl
fud sˈaɪkl
01

Một chuỗi các công đoạn từ khi thực phẩm được trồng hoặc sản xuất, được bán cho người tiêu dùng rồi cuối cùng được tiêu thụ. Bao gồm cả bước sản xuất, đóng gói, phân phối, bán lẻ và tiêu dùng.

A series of processes by which food is grown or produced sold and eventually consumed.

食品循环是食品从生产到消费的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Food cycle(Verb)

fud sˈaɪkl
fud sˈaɪkl
01

Chuyển thực phẩm từ nơi sản xuất đến người tiêu dùng qua nhiều giai đoạn (ví dụ: thu hoạch → chế biến → vận chuyển → bán lẻ → tiêu thụ).

To transfer food from the producer to the consumer through a series of stages.

食品从生产者到消费者的转移过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh