Bản dịch của từ Foraging trong tiếng Việt

Foraging

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foraging(Verb)

fˈɔɹɪdʒɪŋ
fˈɔɹɪdʒɪŋ
01

Tìm kiếm thức ăn hoặc lương thực rộng rãi; đi khắp nơi để kiếm thức ăn (thường dùng cho thú rừng, người săn hái hoặc tình huống cần tìm nguồn cung cấp thực phẩm).

Search widely for food or provisions.

Ví dụ

Dạng động từ của Foraging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Forage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Foraged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Foraged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Forages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Foraging

Foraging(Noun Countable)

fˈɔɹɪdʒɪŋ
fˈɔɹɪdʒɪŋ
01

Hành động đi tìm kiếm rộng rãi thức ăn hoặc các nguồn lương thực (thường trong thiên nhiên hoặc khu vực không có cửa hàng), bao gồm hái lượm, săn bắt nhỏ hoặc thu thập thực phẩm hoang dã.

Act of searching widely for food or provisions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ