Bản dịch của từ Foramen trong tiếng Việt

Foramen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foramen(Noun)

fɚˈeɪmn
foʊɹˈeɪmn
01

Một lỗ hoặc khe hở tự nhiên, thường dùng để chỉ lỗ trên xương cho dây thần kinh, mạch máu hoặc cấu trúc khác đi qua.

An opening hole or passage especially in a bone.

骨头上的孔或通道

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh