Anh - Việt

Bản dịch của từ Forecasted trong tiếng Việt

forecasted

Verb

forecasted (Verb)

/fˈɔɹkæstɪd/
/fˈɔɹkæstɪd/
AI

Nghĩa 01

Dự đoán hoặc ước tính một sự kiện, xu hướng trong tương lai (ví dụ: dự báo thời tiết, dự đoán doanh số).

predict or estimate a future event or trend.

Ví dụ
Nhà kinh tế dự báo mức thất nghiệp sẽ tăng vào năm sau.The economist forecasted a rise in unemployment rates next year.
Cô ấy dự báo mức số người tham dự sự kiện sẽ giảm.She forecasted a decrease in the number of attendees for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của forecasted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

forecast

V2

Quá khứ đơn

Past simple

forecasted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

forecasted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

forecasts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

forecasting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh