Bản dịch của từ Foreignness trong tiếng Việt
Foreignness
Noun [U/C]

Foreignness(Noun)
fˈɔːreɪnnəs
ˈfɔraɪnəs
01
Một đặc điểm đặc trưng để phân biệt thứ gì đó xuất phát từ quốc gia hoặc nền văn hóa khác
A characteristic that sets something apart is its origin from a different country or culture.
一个事物的一个显著特征就是它源自其他国家或文化的背景。
Ví dụ
02
Tính kỳ quặc hoặc xa lạ về bản chất
The quality of being quirky or eccentric in personality.
变得古怪或个性特殊的品质。
Ví dụ
03
Ví dụ
