Anh - Việt

Bản dịch của từ Foretelling trong tiếng Việt

foretelling

VerbNoun

foretelling (Verb)

/fɔɹtˈɛlɪŋ/
/fɔɹtˈɛlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dự đoán điều sẽ xảy ra trong tương lai; nói trước sự kiện tương lai.

predict the future or a future event.

Ví dụ
Các chuyên gia đang dự đoán những thay đổi xã hội do biến đổi khí hậu vào năm 2030.Experts are foretelling social changes due to climate change in 2030.
Họ không dự đoán bất kỳ sự kiện xã hội lớn nào cho năm tới.They are not foretelling any major social events for next year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của foretelling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

foretell

V2

Quá khứ đơn

Past simple

foretold

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

foretold

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

foretells

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

foretelling

foretelling (Noun)

/fɔɹtˈɛlɪŋ/
/fɔɹtˈɛlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động dự đoán tương lai hoặc một sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai; hành vi nói trước, đoán trước điều gì sẽ xảy ra.

the act of predicting the future or a future event.

Ví dụ
Nhiều nền văn hóa có lịch sử dự đoán các sự kiện quan trọng trong xã hội.Many cultures have a history of foretelling important events in society.
Dự đoán tương lai không phải lúc nào cũng chính xác trong các bối cảnh xã hội.Foretelling the future is not always accurate in social contexts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh