Bản dịch của từ Forewarning trong tiếng Việt

Forewarning

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forewarning(Noun)

fɔɹwˈɔɹnɨŋ
fɔɹwˈɔɹnɨŋ
01

Cảnh báo trước; thông báo hoặc nhắc nhở ai đó về điều gì sẽ xảy ra để họ chuẩn bị trước.

Advance warning or notice.

Ví dụ

Forewarning(Verb)

fɔɹwˈɔɹnɨŋ
fɔɹwˈɔɹnɨŋ
01

Cảnh báo trước cho ai đó về một mối nguy hiểm hoặc vấn đề có thể xảy ra; cho biết trước để họ chuẩn bị hoặc tránh được rủi ro.

Warn someone of a danger or problem in advance.

Ví dụ

Dạng động từ của Forewarning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Forewarn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Forewarned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Forewarned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Forewarns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Forewarning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ