Bản dịch của từ Former group trong tiếng Việt
Former group
Noun [U/C]

Former group(Noun)
fˈɔːmɐ ɡrˈuːp
ˈfɔrmɝ ˈɡrup
01
Một nhóm đã hoạt động hoặc được công nhận trong một vai trò nhất định trong quá khứ
A group that has previously been active or officially recognized in a specific way.
在过去以某种身份运作或被认可的团体
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhóm gồm các cá nhân từng là thành viên của một tổ chức hoặc nhóm cụ thể trong quá khứ
A group of individuals who were once part of a specific organization or category at a certain point in the past.
曾经属于某个组织或类别的个人集合
Ví dụ
