Bản dịch của từ Former group trong tiếng Việt

Former group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Former group(Noun)

fˈɔːmɐ ɡrˈuːp
ˈfɔrmɝ ˈɡrup
01

Một nhóm đã hoạt động hoặc được công nhận trong một vai trò nhất định trong quá khứ

A group that has previously been active or officially recognized in a specific way.

在过去以某种身份运作或被认可的团体

Ví dụ
02

Một nhóm đã từng giữ một vị trí hoặc vai trò đặc biệt

A group that has held a certain position or role.

曾经拥有特定地位或角色的一群人

Ví dụ
03

Một nhóm gồm các cá nhân từng là thành viên của một tổ chức hoặc nhóm cụ thể trong quá khứ

A group of individuals who were once part of a specific organization or category at a certain point in the past.

曾经属于某个组织或类别的个人集合

Ví dụ