Bản dịch của từ Forty-eight hours ago trong tiếng Việt

Forty-eight hours ago

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forty-eight hours ago(Phrase)

fˈɔːtiːˌeɪt hˈaʊəz ˈeɪɡəʊ
ˈfɔrtiˌeɪt ˈhaʊrz ˈɑɡoʊ
01

Thường dùng để bàn luận về những sự kiện diễn ra cách đây hai ngày.

It's commonly used in discussions about events that happened two days earlier.

通常用来描述两天前发生的事件

Ví dụ
02

Dùng để chỉ một thời điểm rõ ràng trong quá khứ cách đây đúng hai ngày

It is used to refer to a specific point in the past, precisely two days ago.

用来表示恰好在两天前的某个特定时间点

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian kéo dài 48 giờ trước thời điểm hiện tại

It's been 48 hours since now.

距离现在起,前48小时的时间段

Ví dụ