Anh - Việt

Bản dịch của từ Forwarding trong tiếng Việt

forwarding

NounVerb

forwarding (Noun)

/fˈɔɹwɚdɪŋ/
/fˈɑɹwəɹdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình gửi tiếp một thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác (ví dụ: chuyển tiếp thư, chuyển tiếp gói hàng, gửi tiếp tin nhắn).

the action or process of forwarding something.

Ví dụ
Cô ấy đang chuyển tiếp email cho tất cả bạn bè hôm nay.She is forwarding the email to all her friends today.
Anh ấy không chuyển tiếp bất kỳ tin nhắn nào trong cuộc họp.He is not forwarding any messages during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

forwarding (Verb)

/fˈɔɹwɚdɪŋ/
/fˈɑɹwəɹdɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gửi hàng hóa hoặc tài liệu từ nơi này đến điểm đến hoặc người nhận (chuyển tiếp, gửi tiếp đến người khác).

send goods or documents to a destination or recipient.

Ví dụ
Tôi đang chuyển tiếp lời mời cho bạn tôi, Sarah, đến bữa tiệc.I am forwarding the invitation to my friend, Sarah, for the party.
Tôi không chuyển tiếp bất kỳ email nào mà không kiểm tra trước.I am not forwarding any emails without checking them first.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của forwarding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

forward

V2

Quá khứ đơn

Past simple

forwarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

forwarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

forwards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

forwarding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh