Bản dịch của từ Fossilized trong tiếng Việt

Fossilized

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fossilized(Adjective)

01

Được bảo tồn, hóa thành hóa thạch trong đá hoặc lớp trầm tích; có phần cơ thể hoặc dấu vết của sinh vật đã bị khoáng hóa và lưu lại trong địa chất.

Preserved in rock or other geological deposit.

Ví dụ

Fossilized(Verb)

fˈɑsəlaɪzd
fˈɑsəlaɪzd
01

(theo nghĩa đã cho) biến thành nhiên liệu hóa thạch; chuyển thành nhiên liệu dạng hóa thạch.

Convert fuel into fossil fuel.

Ví dụ

Dạng động từ của Fossilized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fossilize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fossilized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fossilized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fossilizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fossilizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ