Bản dịch của từ Frankly speaking trong tiếng Việt

Frankly speaking

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frankly speaking(Phrase)

frˈæŋkli spˈiːkɪŋ
ˈfræŋkɫi ˈspikɪŋ
01

Được sử dụng để giới thiệu một tuyên bố bày tỏ ý kiến một cách trung thực và thẳng thắn

Used to introduce a statement that expresses ones opinion honestly and directly

Ví dụ
02

Một cách chân thành và thẳng thắn

In an honest and straightforward manner

Ví dụ
03

Nói thẳng thắng mà không giữ ý

To speak candidly without holding back

Ví dụ