Bản dịch của từ Free-trade zone trong tiếng Việt
Free-trade zone
Noun [U/C]

Free-trade zone(Noun)
frˈiːtreɪd zˈəʊn
ˈfriˈtreɪd ˈzoʊn
01
Một khu vực nơi hàng hóa có thể được dỡ, xử lý, sản xuất hoặc cấu hình lại và tái xuất khẩu mà không có sự can thiệp của cơ quan hải quan.
An area in which goods may be landed handled manufactured or reconfigured and reexported without the intervention of the customs authorities
Ví dụ
02
Một khu vực địa lý mà các rào cản thương mại được loại bỏ và hàng hóa có thể được trao đổi một cách tự do.
A geographic area where trade barriers are eliminated and goods can be traded freely
Ví dụ
03
Một khu vực được chỉ định cho phép các hoạt động thương mại quốc tế mà không phải chịu thuế quan hoặc các loại phí.
A designated area that allows international trading activities without tariffs or duties
Ví dụ
