Bản dịch của từ Free-trade zone trong tiếng Việt
Free-trade zone

Free-trade zone(Noun)
Khu vực mà hàng hóa có thể dỡ xuống, xử lý, sản xuất hoặc tái cấu trúc rồi xuất khẩu trở lại mà không cần sự can thiệp của hải quan.
This is an area where goods can be unloaded, processed, manufactured, or reconfigured and re-exported without Customs intervention.
Đây là khu vực mà hàng hóa có thể được dỡ xuống, xử lý, sản xuất hoặc sắp xếp lại và sau đó xuất khẩu mà không cần sựCan thiệp của cơ quan hải quan.
Khu vực địa lý nơi các rào cản thương mại được dỡ bỏ và hàng hóa có thể tự do trao đổi.
A geographical area where trade barriers are eliminated and goods can be exchanged freely.
一个贸易壁垒被取消、商品自由流通的地理区域
Khu vực đặc biệt cho phép hoạt động thương mại quốc tế mà không bị đánh thuế hoặc phí hàng hóa.
An designated zone that permits international trade activities without imposing tariffs or fees.
这个区域被指定为允许进行国际贸易活动,并免征关税或其他费用。
