Anh - Việt

Bản dịch của từ Froghopper trong tiếng Việt

froghopper

Noun

froghopper (Noun)

/fɹˈɑghɑpəɹ/
/fɹˈɑghɑpəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một loại côn trùng hút nhựa cây có thể nhảy mạnh; ấu trùng của nó tạo ra chất bọt trắng hay gọi là “bọt của chim cu” (cuckoo spit) trên cây.

Một loại côn trùng hút nhựa cây có thể nhảy mạnh; ấu trùng của nó tạo ra chất bọt trắng hay gọi là “bọt của chim cu” (cuckoo spit) trên cây.

A jumping plantsucking bug the larva of which produces cuckoo spit.

Ví dụ
Con bọ nhảy thường thấy trong nhiều khu vườn ở Mỹ.The froghopper is common in many gardens across America.
Bọ nhảy không gây hại cho các loại cây xã hội như hoa hồng hay hoa tulip.Froghoppers do not harm social plants like roses or tulips.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh