Anh - Việt

Bản dịch của từ Frothing trong tiếng Việt

frothing

AdjectiveVerb

frothing (Adjective)

/fɹˈɔθɨŋ/
/fɹˈɔθɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Được bao phủ bởi hoặc trông giống như có nhiều bọt nhỏ (như bề mặt chất lỏng có bọt).

Được bao phủ bởi hoặc trông giống như có nhiều bọt nhỏ (như bề mặt chất lỏng có bọt).

Covered with or resembling small bubbles.

Ví dụ
Cà phê latte có bọt của cô ấy là điểm nhấn trong chuyến đi.Her frothing latte was the highlight of our café visit.
Nước soda có bọt không bị đổ trong bữa tiệc.The frothing soda did not spill during the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

frothing (Verb)

/fɹˈɔθɨŋ/
/fɹˈɔθɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Tạo bọt hoặc làm xuất hiện lớp bọt (ví dụ trên chất lỏng)

Tạo bọt hoặc làm xuất hiện lớp bọt (ví dụ trên chất lỏng)

Form or generate froth cause froth to form.

Ví dụ
Đám đông đang sôi sục với sự phấn khích trong buổi hòa nhạc tối qua.The crowd was frothing with excitement during the concert last night.
Khán giả không sôi sục vì bài thuyết trình nhàm chán của diễn giả.The audience is not frothing over the speaker's boring presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của frothing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

froth

V2

Quá khứ đơn

Past simple

frothed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

frothed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

froths

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

frothing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh