Anh - Việt

Bản dịch của từ Froths trong tiếng Việt

froths

NounVerb

froths (Noun)

/fɹˈɔɵs/
/fɹˈɔɵs/
AI

Nghĩa 01 · Lớp bọt nhỏ, tập hợp nhiều bong bóng li ti nổi trên bề mặt chất lỏng.

Lớp bọt nhỏ, tập hợp nhiều bong bóng li ti nổi trên bề mặt chất lỏng.

a mass of small bubbles on the surface of a liquid.

Ví dụ
Bia tạo bọt khi được rót vào ly trong các bữa tiệc.The beer froths when poured into a glass at parties.
Nước ngọt không tạo bọt như bia tại các sự kiện xã hội.The soda doesn't froth like the beer does at social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của froths (Noun)

SingularPlural

froth

froths

froths (Verb)

/fɹˈɔɵs/
/fɹˈɔɵs/
AI

Nghĩa 01 · Tạo hoặc xuất hiện một lớp bọt nhỏ trên bề mặt chất lỏng (như nước, sữa, bia), thường do khuấy, đun sôi hoặc do khí thoát ra.

Tạo hoặc xuất hiện một lớp bọt nhỏ trên bề mặt chất lỏng (như nước, sữa, bia), thường do khuấy, đun sôi hoặc do khí thoát ra.

to produce or form a mass of small bubbles on the surface of a liquid.

Ví dụ
Cà phê tạo bọt đẹp khi tôi sử dụng máy pha espresso.The coffee froths beautifully when I use the espresso machine.
Trà không tạo bọt khi pha với nước lạnh.The tea does not froth when brewed with cold water.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của froths (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

froth

V2

Quá khứ đơn

Past simple

frothed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

frothed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

froths

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

frothing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh