Bản dịch của từ Frum trong tiếng Việt

Frum

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frum(Adjective)

fɹˈʌm
fɹˈʌm
01

Chỉ người Do Thái rất sùng đạo, tuân thủ nghiêm ngặt các luật lệ và giáo điều của Do Thái giáo; có đời sống tôn giáo khắt khe, bảo thủ.

Devoutly observant of Jewish laws; strictly orthodox or religious.

虔诚的犹太教徒,严格遵守教义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh