Anh - Việt

Bản dịch của từ Observant trong tiếng Việt

observant

NounAdjective

observant (Noun)

/əbzˈɝvn̩t/
/əbzˈɝɹvn̩t/
AI

Nghĩa 01

Một thành viên của một chi nhánh trong dòng tu Phanxicô (Franciscan) tuân theo quy luật nghiêm ngặt hơn; tức là tu sĩ Phanxicô theo khuynh hướng khắc khổ, giữ luật chặt chẽ.

A member of a branch of the Franciscan order that followed a strict rule.

Ví dụ
Người quan sát cống hiến cuộc đời để phục vụ cộng đồng.The observant dedicated his life to serving the community.
Nhà tu quan sát tuân thủ nghiêm ngặt theo quy tắc của dòng tu.The observant monk adhered strictly to the rules of his order.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

observant (Adjective)

/əbzˈɝvn̩t/
/əbzˈɝɹvn̩t/
AI

Nghĩa 01

Nhanh chóng nhận thấy hoặc nhận thức mọi thứ.

Quick to notice or perceive things.

Ví dụ
Cô ấy là một người quan sát, luôn chú ý đến những chi tiết nhỏ.She is an observant person, always noticing small details.
Học sinh quan sát nhanh chóng nhận ra lỗi trong báo cáo.The observant student quickly spotted the mistake in the report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của observant (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

observant

quan sát

more observant

quan sát nhiều hơn

most observant

quan sát gần nhất

Kết hợp từ của observant (Adjective)

ADVERB + observantVERB + observant
Kết hợp từ của observant
Collocation
Ví dụ

sắc bén quan sát

acutely observant

Cô ấy đã quan sát sắc bén về động thái xã hội trong cộng đồng của mình.

She was acutely observant of the social dynamics in her community.

tương đối quan sát

fairly observant

Cô ấy khá quan sát về các quy tắc xã hội trong cộng đồng của mình.

She is fairly observant of social norms in her community.

rất quan sát

extremely observant

Cô ấy chú ý mọi chi tiết tại buổi tiệc.

She noticed every detail at the party.

rất quan sát

very observant

Cô ấy chú ý mọi chi tiết trong bữa tiệc, rất quan sát.

She noticed every detail in the party, very observant.

sảng khỏe quan sát

keenly observant

Cô ấy rất tinh mắt quan sát các dấu hiệu xã hội trong cuộc trò chuyện.

She is keenly observant of social cues in conversations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh