Anh - Việt

Bản dịch của từ Strictly trong tiếng Việt

strictly

Adverb

strictly (Adverb)

/stɹˈɪktli/
/stɹˈɪktli/
AI

Nghĩa 01

Một cách nghiêm khắc; theo quy tắc, kỷ luật hoặc yêu cầu chặt chẽ, không khoan nhượng.

In a strict manner.

Ví dụ
Trường áp đặt nghiêm ngặt các quy tắc để duy trì kỷ luật.The school enforces rules strictly to maintain discipline.
Công ty tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình an toàn cho tất cả nhân viên.The company follows safety protocols strictly for all employees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chỉ trong phạm vi hạn chế; chỉ có; một cách nghiêm ngặt hoặc không cho phép ngoại lệ. (Diễn đạt ý chỉ có, đúng theo giới hạn đã nêu.)

In a limited manner; only.

Ví dụ
Cô ấy tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của tổ chức.She strictly followed the rules of the organization.
Sự kiện chỉ cho phép các khách mời được vào một cách hạn chế.The event strictly allowed only invited guests to enter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của strictly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

strictly

nghiêm ngặt

more strictly

chặt chẽ hơn

most strictly

nghiêm ngặt nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh