Bản dịch của từ Strictly trong tiếng Việt
Strictly
Adverb

Strictly (Adverb)
stɹˈɪktli
stɹˈɪktli
01
Một cách nghiêm khắc; theo quy tắc, kỷ luật hoặc yêu cầu chặt chẽ, không khoan nhượng.
In a strict manner.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ trong phạm vi hạn chế; chỉ có; một cách nghiêm ngặt hoặc không cho phép ngoại lệ. (Diễn đạt ý chỉ có, đúng theo giới hạn đã nêu.)
In a limited manner; only.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
