Anh - Việt

Bản dịch của từ Frustrative trong tiếng Việt

frustrative

Adjective

frustrative (Adjective)

/fɹˈʌstɹeɪtɪv/
/fɹˈʌstɹeɪtɪv/
AI

Nghĩa 01 · Gây ra cảm giác thất vọng hoặc bực bội; làm cho ai đó cảm thấy nản lòng vì không đạt được mong muốn hoặc bị cản trở.

Gây ra cảm giác thất vọng hoặc bực bội; làm cho ai đó cảm thấy nản lòng vì không đạt được mong muốn hoặc bị cản trở.

causing feelings of frustration.

Ví dụ
Thời gian chờ đợi lâu cho giao thông công cộng rất gây khó chịu.The long wait for public transport can be very frustrative.
Mạng xã hội không phải lúc nào cũng mang lại trải nghiệm gây khó chịu cho người dùng.Social media does not always provide a frustrative experience for users.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh