Anh - Việt

Bản dịch của từ Frustrating trong tiếng Việt

frustrating

AdjectiveVerb

frustrating (Adjective)

/fɹˈʌstɹˌeiɾɪŋ/
/fɹˈʌstɹˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây nản lòng, bực bội hoặc khó chịu vì quá khó hoặc không đạt được như mong muốn.

Discouraging causing annoyance or anger by excessive difficulty.

Ví dụ
Xử lý với quy trình hành chính có thể gây nhiều nản lòng cho nhiều công dân.Dealing with bureaucracy can be frustrating for many citizens.
Thời gian chờ đợi lâu tại các cơ quan chính phủ gây nản lòng cho mọi người.Long waiting times at government offices are frustrating for people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của frustrating (Adjective)

ADVERB + frustratingPREPOSITIONVERBS + frustrating
Kết hợp từ của frustrating
Collocation
Ví dụ

cuối cùng thì thật là thất vọng

ultimately frustrating

Sự thiếu việc làm trong thành phố thật sự gây thất vọng cho mọi người.

The lack of jobs in the city is ultimately frustrating for everyone.

khiến người ta rất thất vọng

deeply frustrating

Thật sự gây phiền lòng sâu sắc khi mọi người phớt lờ các quy tắc xã hội trong các cuộc thảo luận trên lớp, chẳng hạn như trong bài thi nói IELTS của tôi tuần trước.

It is deeply frustrating when people ignore social rules in class discussions, like in my IELTS speaking test last week.

đặc biệt khó chịu

particularly frustrating

Sự thiếu việc làm thật sự gây khó chịu cho những sinh viên mới ra trường như John.

The lack of jobs is particularly frustrating for recent graduates like John.

hơi khó chịu

slightly frustrating

Thật hơi khó chịu khi phải chờ chuyến tàu bị trễ sáng nay.

It was slightly frustrating to wait for the delayed train this morning.

khá gây b frustration

fairly frustrating

Nhiều sinh viên thấy thảo luận nhóm khá gây khó chịu trong kỳ thi IELTS.

Many students find group discussions fairly frustrating during the IELTS exam.

frustrating (Verb)

/fɹˈʌstɹˌeiɾɪŋ/
/fɹˈʌstɹˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ 'frustrate' — diễn tả hành động làm ai đó thất vọng, nản lòng hoặc làm cho kế hoạch, nỗ lực bị cản trở.

present participle and gerund of frustrate.

Ví dụ
Xử lý với quan liêu có thể làm cho nhiều người cảm thấy nản lòng.Dealing with bureaucracy can be frustrating for many people.
Sự thiếu tiến triển trong bình đẳng xã hội làm cho các nhà hoạt động cảm thấy nản lòng.The lack of progress in social equality is frustrating activists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của frustrating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

frustrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

frustrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

frustrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

frustrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

frustrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh