Bản dịch của từ Fuel cell trong tiếng Việt

Fuel cell

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fuel cell(Noun)

fjˈul̩ sɛl
fjˈul̩ sɛl
01

Một bộ phận (pin điện hóa) tạo ra dòng điện trực tiếp từ phản ứng hóa học giữa nhiên liệu và chất oxy hóa, thường dùng để cung cấp điện cho thiết bị hoặc xe cộ.

A cell producing an electric current direct from a chemical reaction.

通过化学反应直接产生电流的电池。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh