Bản dịch của từ Full-manned trong tiếng Việt

Full-manned

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full-manned(Adjective)

fˈʊlmˌænd
fˈʊlmˌænd
01

(cách viết cổ) đầy người; có đủ người cần thiết để vận hành hoặc thực hiện nhiệm vụ. Từ này thường dùng để chỉ một đội, tàu, tổ chức... có đầy đủ nhân sự.

In earliest usefully populated obsolete Later fullymanned.

满员的,人员齐全的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh