Bản dịch của từ Fumble trong tiếng Việt

Fumble

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fumble(Noun)

fˈʌmbl
fˈʌmbl
01

Hành động làm việc hay cầm nắm một vật gì đó một cách vụng về, lóng ngóng hoặc hay để rơi; việc làm không khéo léo.

An act of doing or handling something clumsily.

笨拙地处理或拿东西的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Fumble (Noun)

SingularPlural

Fumble

Fumbles

Fumble(Verb)

fˈʌmbl
fˈʌmbl
01

Làm việc gì đó một cách vụng về, lóng ngóng hoặc xử lý vật gì đó không khéo khiến dễ sai hoặc làm rơi.

Do or handle something clumsily.

笨拙地处理事情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Fumble (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fumble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fumbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fumbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fumbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fumbling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ