Anh - Việt

Bản dịch của từ Fumigated trong tiếng Việt

fumigated

Verb

fumigated (Verb)

/fjˈuməɡˌeɪtɨd/
/fjˈuməɡˌeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01

Diệt trùng, khử trùng hoặc loại bỏ côn trùng/vi sinh vật gây hại bằng cách dùng khói, hơi hoặc hóa chất bay hơi (phun khói/khử trùng bằng hơi).

To disinfect purify or rid of vermin by exposure to fumes or vapors.

Ví dụ
Cộng đồng đã xông khói công viên sau khi có chuột vào hè trước.The community fumigated the park after the rat infestation last summer.
Họ đã không xông khói trường học trước khi học sinh trở lại.They did not fumigate the school before the students returned.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fumigated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fumigate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fumigated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fumigated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fumigates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fumigating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh