Bản dịch của từ Vermin trong tiếng Việt

Vermin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vermin(Noun)

vˈɝmɪn
vˈɝɹmɪn
01

Các loài động vật hoang dã nhỏ được coi là có hại cho mùa màng, vật nuôi hoặc săn bắn, hoặc có thể truyền bệnh (ví dụ: chuột, gián...).

Wild animals that are believed to be harmful to crops farm animals or game or which carry disease eg rodents.

被认为对农作物、家畜或猎物有害的野生动物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ