Anh - Việt

Bản dịch của từ Functioned trong tiếng Việt

functioned

Verb

functioned (Verb)

/fˈʌŋkʃənd/
/ˈfəŋkʃənd/
AI

Nghĩa 01 · Đã đảm nhiệm hoặc thực hiện một vai trò, mục đích hay nhiệm vụ cụ thể.

Đã đảm nhiệm hoặc thực hiện một vai trò, mục đích hay nhiệm vụ cụ thể.

Performed a particular role purpose or duty

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đã hoạt động hoặc vận hành đúng như dự định.

Đã hoạt động hoặc vận hành đúng như dự định.

Worked or operated in the intended way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh