Anh - Việt

Bản dịch của từ Fundal trong tiếng Việt

fundal

Adjective

fundal (Adjective)

/fˈʌndəl/
/fˈʌndəl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến đáy hoặc phần sâu nhất của một cơ quan trong cơ thể (ví dụ: đáy dạ dày, đáy tử cung, hoặc đáy mắt). Từ này thường dùng trong y học để chỉ vị trí nằm ở phần trên cùng hoặc xa nhất của cơ quan đó.

Relating to the fundus of an organ, especially of the stomach, uterus, or eyeball.

Ví dụ
Vùng fundal của dạ dày quan trọng cho tiêu hóa.The fundal region of the stomach is crucial for digestion.
Khu vực fundal của tử cung là nơi xảy ra sự nhiệt.The fundal area of the uterus is where implantation occurs.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh