Anh - Việt

Bản dịch của từ Funereal trong tiếng Việt

funereal

Adjective

funereal (Adjective)

/fjunˈiɹil̩/
/fjunˈiɹil̩/
AI

Nghĩa 01

Mang tính u buồn, trang nghiêm và ảm đạm giống như bầu không khí của một đám tang.

Having the mournful, sombre character appropriate to a funeral.

Ví dụ
Bầu không khí tang thương tại lễ tưởng niệm rất rõ rệt.The funereal atmosphere at the memorial service was palpable.
Đoàn tang thương di chuyển chậm rãi đến nghĩa trang.The funereal procession slowly made its way to the cemetery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh