ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Furnish
Cung cấp đồ đạc, trang bị nội thất cho một ngôi nhà hoặc căn phòng (đặt bàn, ghế, giường, tủ, thiết bị cần thiết để sử dụng được).
Provide (a house or room) with furniture and fittings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cung cấp, trang bị hoặc là nguồn cung cho một thứ gì đó (ví dụ: cung cấp đồ đạc, cung cấp thông tin, trang bị vật dụng).
Be a source of; provide.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/furnish/