Anh - Việt

Bản dịch của từ Furnished trong tiếng Việt

furnished

Verb

furnished (Verb)

/fˈɝnɪʃt/
/fˈɝɹnɪʃt/
AI

Nghĩa 01

'furnished' là dạng quá khứ và phân từ II của động từ 'furnish', nghĩa là đã cung cấp, đã trang bị đồ đạc hoặc đã trang bị những gì cần thiết cho một nơi/ai đó.

simple past and past participle of furnish.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã được trang bị ghế và bàn mới năm ngoái.The community center was furnished with new chairs and tables last year.
Nơi trú ẩn địa phương đã không được trang bị đầy đủ cho mùa đông.The local shelter was not furnished adequately for the winter months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của furnished (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

furnish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

furnished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

furnished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

furnishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

furnishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh