Anh - Việt

Bản dịch của từ Furnishes trong tiếng Việt

furnishes

Verb

furnishes (Verb)

/fˈɝnɪʃɪz/
/fˈɝnɪʃɪz/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp hoặc trang bị cái gì đó cho ai hoặc một nơi nào đó.

to provide or supply something.

Ví dụ
Chính phủ cung cấp tài nguyên cho các chương trình sức khỏe cộng đồng năm 2023.The government furnishes resources for community health programs in 2023.
Trường không cung cấp đủ tài liệu cho các lớp học xã hội.The school does not furnish enough materials for social studies classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của furnishes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

furnish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

furnished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

furnished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

furnishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

furnishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh