Anh - Việt

Bản dịch của từ Gâche trong tiếng Việt

gâche

Noun

gâche (Noun)

/ɡˈætʃ/
/ɡˈætʃ/
AI

Nghĩa 01

Gâche (từ vùng Guernsey) là tên gọi một loại bánh trái cây truyền thống, giống bánh trái cây nướng có nhiều trái cây khô và gia vị; thường gọi là "Guernsey gâche".

Guernsey A type of traditional fruitcake Often as Guernsey gâche.

Ví dụ
Gâche Guernsey rất phổ biến trong các sự kiện xã hội trên đảo.Guernsey gâche is popular at local social events in the island.
Nhiều người không thích gâche Guernsey vì vị trái cây của nó.Many people do not enjoy Guernsey gâche due to its fruitiness.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh